Cao su chống va đập cửa

Từ: thục, thích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thục, thích:

俶 thục, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: thục,thích

thục, thích [thục, thích]

U+4FF6, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4, ti4;
Việt bính: cuk1 suk6 tik1;

thục, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 俶

(Tính) Tốt đẹp, mĩ thiện.

(Tính)
Dày.

(Phó)
Mới, bắt đầu.

(Động)
Làm nên, tạo dựng.

(Động)
Sắp xếp.
§ Thông thúc
.
◎Như: thục trang sắp xếp hành trang.Một âm là thích.
§ Một dạng viết của thích .

thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
thục, như "thục (bắt đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 俶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。
Ghi chú: 另见tì。
[tì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THÍCH
hào phóng。俶傥。
Ghi chú: 另见chù

Chữ gần giống với 俶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc
thục, thích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thục, thích Tìm thêm nội dung cho: thục, thích